Đậu bù ngót phát nhiệt Oval

Đậu bù ngót phát nhiệt Oval

D1 : kích thước chiều ngang (mm)                           

 D2 : kích thước chiều dọc (mm)

H : chiều cao (mm)

T : chiều dày (mm)

V : thể tích (lít)

W : trọng lượng kim loại lỏng (kg)

M : Modul của vật đúc (cm)

S.M : Modul của đậu bù ngót phát nhiệt (cm)

Mã sản phẩm D1 D2 H T V W M S.M

Quy cách

(cái/khay)

A50 50 75 75 13 0.26 2.2 1.14 1.45 66
A60 60 90 90 15 0.42 3.0 1.32 1.98 50
A70 70 105 105 16 0.66 4.75 1.54 2.32 40
A80 80 120 120 16 0.99 7.1 1.76 2.64 33
A90 90 135 135 16 1.41 10.1 1.98 2.96 24
A100 100 150 150 18 1.93 13.9 2.20 3.30 22
A120 120 180 180 18 3.33 23.9 2.63 3.95 8
A140 140 210 210 20 5.29 38.1 3.07 4.61 6
A160 160 240 240 22 7.90 56.9 3.51 5.27 4
A180 180 270 270 23 11.24 90.9 3.95 5.93 4
A200 200 300 300 24 15.43 111.1 4.39 6.59 4
A220 220 330 330 25 20.14 157.0 4.69 7.01 2
A240 240 360 360 26 26.65 191.9 5.27 7.91 1
A260 260 390 390 27 31.06 223.6 5.52 7.98 1
A300 300 450 450 28 40.49 291.5 6.08 9.12 1

 

  • Liên hệ
  • 322
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Sản phẩm cùng loại

Zalo
Hotline